Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mender

/'mendә/ phổ biến #44753
Biến thể từ menders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mender

//

* danh từ
  • người sửa chữa
    • a watch -mender:thợ chữa đồng hồ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a skilled worker who mends or repairs things

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...