Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mentionable

/'menʃənəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mentionable

//

* tính từ
  • đáng kể; đáng đề cập
Định nghĩa tiếng Anh

a. Fit to be mentioned.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...