mentionable
/'menʃənəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mentionable
//
* tính từ- đáng kể; đáng đề cập
Định nghĩa tiếng Anh
a. Fit to be mentioned.
Từ điển Anh–Việt
111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Fit to be mentioned.
Đang tải...