Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

merciless

/'mə:silis/ TOEFLCollins ★ phổ biến #16892

Nghĩa thường dùng

nhẫn tâm, tàn nhẫn tính từ

“The merciless storm destroyed many homes.”Cơn bão tàn nhẫn đã phá hủy nhiều ngôi nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

merciless

/'mə:silis/

tính từ

  • nhẫn tâm, tàn nhẫn
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or showing no mercy

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...