Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meteorological

/,mi:tjərə'lɔdʤikəl/ Collins ★ phổ biến #17336

Nghĩa thường dùng

thuộc về khí tượng tính từ

“Meteorological conditions can change rapidly.”Các điều kiện khí tượng có thể thay đổi nhanh chóng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

meteorological

/,mi:tjərə'lɔdʤikəl/

tính từ

  • khí trời, (thuộc) thời tiết
Định nghĩa tiếng Anh

a of or pertaining to atmospheric phenomena, especially weather and weather conditions

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...