methodical
Nghĩa thường dùng
“Her methodical approach reduces errors in data entry.”Cách tiếp cận có hệ thống giảm lỗi khi nhập liệu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
methodical
/mi'θɔdikəl/
tính từ
- có phương pháp
- có thứ tự; ngăn nắp
Định nghĩa tiếng Anh
s. characterized by method and orderliness