Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

methodical

/mi'θɔdikəl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14767

Nghĩa thường dùng

có hệ thống, theo trình tự, làm việc có phương pháp tính từ

“Her methodical approach reduces errors in data entry.”Cách tiếp cận có hệ thống giảm lỗi khi nhập liệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

methodical

/mi'θɔdikəl/

tính từ

  • có phương pháp
  • có thứ tự; ngăn nắp
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by method and orderliness

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...