Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mettle

/'metl/ GRE phổ biến #20465
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mettle

/'metl/

danh từ

  • khí chất, tính khí
  • dũng khí, khí khái, khí phách
    • a man of mettle: một người khí khái, một người có khí phách
  • nhuệ khí, nhiệt tình, tính hăng hái, lòng can đảm
    • to be full of mettle: nhiệt tình hăng hái, đầy nhuệ khí

thành ngữ

  1. to out somebody on his mettle
    • thử thách lòng dũng cảm của ai
    • thúc đẩy ai làm hết mình
Định nghĩa tiếng Anh

n the courage to carry on

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...