microcopy
/'maikrou,kɔpi/
“microcopied” là quá khứ của microcopy — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
microcoping hiện tại phân từ
microcopied quá khứ
microcopies ngôi 3 số ít
microcopied quá khứ phân từ
microcopies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
microcopy
/'maikrou,kɔpi/
danh từ
- bản sao micrôfim (trong sách in...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. photocopy printed or other graphic matter so that it is reduced in size