Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

microscope

/'maikrəskoup/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8309

Nghĩa thường dùng

kính hiển vi danh từ

“We looked at insects under the microscope.”Chúng tôi quan sát côn trùng dưới kính hiển vi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

microscope

/'maikrəskoup/

danh từ

  • kính hiển vi
Định nghĩa tiếng Anh

n. magnifier of the image of small objects

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...