microscope
/'maikrəskoup/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8309
Nghĩa thường dùng
kính hiển vi
danh từ
“We looked at insects under the microscope.”Chúng tôi quan sát côn trùng dưới kính hiển vi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
microscope
/'maikrəskoup/
danh từ
- kính hiển vi
Định nghĩa tiếng Anh
n. magnifier of the image of small objects