Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #22722

middling

/'midliɳ/

tính từ

  • trung bình, vừa phải, bậc trung
    • a man of middling size: một người tầm thước
  • (thông tục) khá khoẻ mạnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. any commodity of intermediate quality or size (especially when coarse particles of ground wheat are mixed with bran)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...