Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

militarization

/'militərai'zeiʃn/ phổ biến #25305
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

militarization

/'militərai'zeiʃn/

danh từ

  • sự quân phiệt hoá
  • sự quân sự hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n act of assembling and putting into readiness for war or other emergency: "mobilization of the troops"

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...