military personnel
/ˈmɪlɪtəri pɜːrsəˈnɛl/
Nghĩa thường dùng
nhân viên quân đội
danh từ
“Most police officers and military personnel are happy to don their protective clothing as they head out on their assignments.”Hầu hết các sĩ quan cảnh sát và nhân viên quân đội đều vui vẻ mặc trang phục bảo hộ khi họ ra ngoài thực hiện nhiệm vụ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nhân viên quân đội
- military personnel training: đào tạo nhân viên quân đội
- military personnel deployment: triển khai nhân viên quân đội
- cán bộ quân sự