mime
“mimed” là quá khứ của mime — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
“She can mime various emotions effectively.”Cô ấy có thể diễn xuất không lời các cảm xúc một cách hiệu quả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mime
/'maim/
danh từ
- kịch điệu bộ (cổ La-mã, (từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp)
- diễn viên kịch điệu bộ
- người giỏi bắt chước; anh hề
nội động từ
- diễn kịch điệu bộ
- bắt chước điệu b
Định nghĩa tiếng Anh
n. an actor who communicates entirely by gesture and facial expression n. a performance using gestures and body movements without words v. act out without words but with gestures and bodily movements only