Từ điển Anh–Việt

112.372 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mindless

/'maindlis/ Collins ★ phổ biến #13058

Nghĩa thường dùng

không có suy nghĩ, vô trí tính từ

“He made a mindless mistake during the exam.”Anh ấy đã mắc một lỗi vô trí trong kỳ thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mindless

//

* tính từ
  • không chú ý, không lưu tâm, không lo lắng tới, không nhớ tới
  • ngu, đần
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking the thinking capacity characteristic of a conscious being s. requiring little mental effort s. not marked by the use of reason

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...