mindless
/'maindlis/ Collins ★ phổ biến #13058
Nghĩa thường dùng
không có suy nghĩ, vô trí
tính từ
“He made a mindless mistake during the exam.”Anh ấy đã mắc một lỗi vô trí trong kỳ thi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mindless
//
* tính từ- không chú ý, không lưu tâm, không lo lắng tới, không nhớ tới
- ngu, đần
Định nghĩa tiếng Anh
s. lacking the thinking capacity characteristic of a conscious being s. requiring little mental effort s. not marked by the use of reason