Từ điển Anh–Việt

111.767 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minima

/'miniməm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

minima

/'miniməm/

danh từ, số nhiều minima /'miniməm/

  • số lượng tối thiểu, mức tối thiểu, tối thiểu

tính từ

  • tối thiểu
    • minimum wages: lượng tối thiểu
    • a minimum price: giá tối thiểu
    • a minimum programme: cương lĩnh tối thiểu
Định nghĩa tiếng Anh

n the smallest possible quantity n the point on a curve where the tangent changes from negative on the left to positive on the right

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...