minimal
Nghĩa thường dùng
“The changes made were minimal but effective.”Những thay đổi được thực hiện là tối thiểu nhưng hiệu quả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
minimal
//
- cực tiểu
- strong relative m. cực tiểu tương đối mạnh
Định nghĩa tiếng Anh
a. the least possible