Từ điển Anh–Việt

111.773 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minimally

/ˈmɪnɪməli/

Nghĩa thường dùng

ở mức tối thiểu, một cách tối thiểu trạng từ

“The surgery is minimally invasive, so recovery time is short.”Ca phẫu thuật xâm lấn tối thiểu, vì vậy thời gian hồi phục ngắn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phó từ

  • ở mức tối thiểu, một cách tối thiểu
    • minimally invasive: xâm lấn tối thiểu
    • minimally processed: chế biến tối thiểu
    • minimally affected: bị ảnh hưởng tối thiểu
  • rất ít, không đáng kể
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...