minimally
/ˈmɪnɪməli/
Nghĩa thường dùng
ở mức tối thiểu, một cách tối thiểu
trạng từ
“The surgery is minimally invasive, so recovery time is short.”Ca phẫu thuật xâm lấn tối thiểu, vì vậy thời gian hồi phục ngắn.
Đồng nghĩa
slightlymarginallybarelyscarcely
Trái nghĩa
maximallysubstantiallysignificantly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phó từ
- ở mức tối thiểu, một cách tối thiểu
- minimally invasive: xâm lấn tối thiểu
- minimally processed: chế biến tối thiểu
- minimally affected: bị ảnh hưởng tối thiểu
- rất ít, không đáng kể