Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mining

/'mainiɳ/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5588

Nghĩa thường dùng

khai thác danh từ

“Mining can be harmful to the environment.”Khai thác có thể gây hại cho môi trường.

Biến thể từ mining hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mining

/'mainiɳ/

danh từ

  • sự khai mỏ
    • a mining engineer: kỹ sư mỏ
    • mining industry: công nghiệp m
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of extracting ores or coal etc from the earth n. laying explosive mines in concealed places to destroy enemy personnel and equipment

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...