Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minus

/'mainəs/ IELTSCollins ★★ phổ biến #8628

Nghĩa thường dùng

trừ giới từ

“The final score was 10 minus 2.”Điểm cuối cùng là 10 trừ 2.

Biến thể từ minuses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

minus

/'mainəs/

danh từ

  • trừ
    • 7 minus 3 (equal to) 4: 4 trừ 3 còn 4
  • (thông tục) thiếu, mất, không còn

tính từ

  • trừ
    • the minus sign: dấu trừ
  • âm
    • minus charge: (vật lý) điện tích âm

danh từ

  • (toán học) dấu trừ
  • số âm
Định nghĩa tiếng Anh

a. on the negative side or lower end of a scale s. involving disadvantage or harm

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...