Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mirror

/'mirə/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1853

Nghĩa thường dùng

gương danh từ

“She looked in the mirror.”Cô ấy nhìn vào gương.

Đồng nghĩa glassreflection
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mirror

/'mirə/

danh từ

  • gương
  • (nghĩa bóng) hình ảnh trung thực (của cái gì)

ngoại động từ

  • phản chiếu, phản ánh
Định nghĩa tiếng Anh

n. polished surface that forms images by reflecting light n. a faithful depiction or reflection v. reflect as if in a mirror v. reflect or resemble

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...