Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #820

glass

/glɑ:s/

danh từ

  • kính thuỷ tinh
  • đồ dùng bằng thuỷ tinh (nói chung)
  • cái cốc; (một) cốc
  • cái phong vũ biểu ((cũng) weather glass)
  • ống nhòm
  • thấu kính
  • mặt kính (đồng hồ, cửa sổ)
  • nhà kính (trồng cây)
  • gương soi ((cũng) looking glass)
  • đồng hồ cát
  • (số nhiều) kính đeo mắt

thành ngữ

  1. to have had a glass too much
    • quá chén
  2. to look through blue glasses
    • nhìn (sự việc...) một cách bi quan yếm thế
  3. to look through green glasses
    • thèm muốn, ghen tức

ngoại động từ

  • lắp kính, lồng kính
    • to glass a window: lắp kính vào cửa sổ
  • phản chiếu; soi mình
    • trees glass themslves in the lake: cây soi mình trên mặt hồ
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) đóng vào hòm kính
Đồng nghĩa crystalpanetumblergoblet
Định nghĩa tiếng Anh

n. a brittle transparent solid with irregular atomic structure\nn. a container for holding liquids while drinking\nn. the quantity a glass will hold\nn. glassware collectively

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...