Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

miscellaneous

/,misi'leinjəs/ Collins ★ phổ biến #15608

Nghĩa thường dùng

tạp chí tính từ

“He has a miscellaneous collection.”Anh ấy có một bộ sưu tập tạp chí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

miscellaneous

/,misi'leinjəs/

tính từ

  • tạp, pha tạp, hỗn hợp; linh tinh
    • miscellaneous goods: tạp hoá
    • miscellaneous business: việc linh tinh
  • có nhiều đặc tính khác nhau, có nhiều thể khác nhau
    • a miscellaneous writer: một nhà văn viết nhiều thể văn khác nhau
Định nghĩa tiếng Anh

s consisting of a haphazard assortment of different kinds s having many aspects

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...