mischievous
/'mistʃivəs/ GRECollins ★ phổ biến #13916
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mischievous
/'mistʃivəs/
tính từ
- hay làm hại
- tác hại, có hại
- tinh nghịch, tinh quái, ranh mãnh, láu lỉnh
- a mischievous child: một đứa trẻ tinh quái
Định nghĩa tiếng Anh
s. deliberately causing harm or damage