Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misgive

/mis'giv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misgive

/mis'giv/

ngoại động từ misgave /mis'geiv/, misgiven /mis'givn/

  • gây lo âu, gây phiền muộn
  • gây nghi ngại; gây nghi ngờ
    • one's mind misgives one: lòng đầy nghi ngại
    • my heart misgives me that...: lòng tôi nghi ngại rằng...
Định nghĩa tiếng Anh

v. suggest fear or doubt

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...