mishandle
/'mis'hændl/
ngoại động từ
- hành hạ, ngược đâi, bạc đãi
- quản lý tồi; giải quyết hỏng
Biến thể từ
mishandling hiện tại phân từ
mishandled quá khứ phân từ
mishandled quá khứ
mishandles ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v make a mess of, destroy or ruin\nv manage badly or incompetently