mishandle
/'mis'hændl/ phổ biến #18835
Nghĩa thường dùng
xử lý sai, không đúng cách
động từ
“The package was mishandled during shipping.”Gói hàng đã bị xử lý sai trong quá trình vận chuyển.
Biến thể từ
mishandling hiện tại phân từ
mishandled quá khứ phân từ
mishandled quá khứ
mishandles ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mishandle
/'mis'hændl/
ngoại động từ
- hành hạ, ngược đâi, bạc đãi
- quản lý tồi; giải quyết hỏng
Định nghĩa tiếng Anh
v make a mess of, destroy or ruin v manage badly or incompetently