mishear
/'mis'hiə/ phổ biến #45882
Nghĩa thường dùng
nghe nhầm
động từ
“I misheard her and thought she said Rita, not Brita.”Tôi nghe nhầm và tưởng cô ấy nói Rita, chứ không phải Brita.
Biến thể từ
mishearing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mishear
/'mis'hiə/
ngoại động từ, misheard /'mis'hə:d/
- nghe lầm
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. & i. To hear incorrectly.