Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mishear

/'mis'hiə/ phổ biến #45882

Nghĩa thường dùng

nghe nhầm động từ

“I misheard her and thought she said Rita, not Brita.”Tôi nghe nhầm và tưởng cô ấy nói Rita, chứ không phải Brita.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mishear

/'mis'hiə/

ngoại động từ, misheard /'mis'hə:d/

  • nghe lầm
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. & i. To hear incorrectly.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...