Từ điển Anh–Việt

112.121 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misinformation

/'mis,infə,meiʃn/ phổ biến #14822

Nghĩa thường dùng

thông tin sai lệch danh từ

“Misinformation spreads faster than corrections.”Thông tin sai lệch lan truyền nhanh hơn các chỉnh sửa.

Biến thể từ misinformations số nhiều
Trái nghĩa verified facttruth
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misinformation

/'mis,infə,meiʃn/

danh từ

  • sự báo tin tức sai
  • sự làm cho đi sai hướng
Định nghĩa tiếng Anh

n. information that is incorrect

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...