Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #850

truth

/tru:θ/

danh từ

  • sự thật, lẽ phải, chân lý
    • to tell the truth: nói sự thật
    • the truth of science: chân lý khoa học
    • the truth is that...: sự thật là...
  • sự đúng đắn, sự chính xác
    • there is no truth in his report: trong bản báo cáo của hắn không có gì là chính xác cả (không có gì là đúng sự thực cả)
  • tính thật thà, lòng chân thật
    • I can rely on his truth: tôi có thể tin vào lòng chân thật của nó
  • (kỹ thuật) sự lắp đúng
    • the wheel is out of truth: bánh xe lắp lệch
Biến thể từ truths số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fact that has been verified\nn. conformity to reality or actuality\nn. a true statement\nn. United States abolitionist and feminist who was freed from slavery and became a leading advocate of the abolition of slavery and for the rights of women (1797-1883)

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...