truth
Nghĩa thường dùng
“The truth is important to know.”Sự thật là điều quan trọng để biết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
truth
/tru:θ/
danh từ
- sự thật, lẽ phải, chân lý
- to tell the truth: nói sự thật
- the truth of science: chân lý khoa học
- the truth is that...: sự thật là...
- sự đúng đắn, sự chính xác
- there is no truth in his report: trong bản báo cáo của hắn không có gì là chính xác cả (không có gì là đúng sự thực cả)
- tính thật thà, lòng chân thật
- I can rely on his truth: tôi có thể tin vào lòng chân thật của nó
- (kỹ thuật) sự lắp đúng
- the wheel is out of truth: bánh xe lắp lệch
Định nghĩa tiếng Anh
n. a fact that has been verified n. conformity to reality or actuality n. a true statement n. United States abolitionist and feminist who was freed from slavery and became a leading advocate of the abolition of slavery and for the rights of women (1797-1883)