mislay
/mis'leid/ phổ biến #33589
Nghĩa thường dùng
để lạc, đặt đâu quên đó
động từ
“I've mislaid my memory stick. Have you seen it anywhere?”Tôi để lạc cái USB. Bạn có thấy nó đâu không?
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mislay
/mis'leid/
ngoại động từ
- để thất lạc, để lẫn mất (đồ đạc, giấy tờ...)
Định nghĩa tiếng Anh
v place (something) where one cannot find it again