Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mislay

/mis'leid/ phổ biến #33589

Nghĩa thường dùng

để lạc, đặt đâu quên đó động từ

“I've mislaid my memory stick. Have you seen it anywhere?”Tôi để lạc cái USB. Bạn có thấy nó đâu không?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mislay

/mis'leid/

ngoại động từ

  • để thất lạc, để lẫn mất (đồ đạc, giấy tờ...)
Định nghĩa tiếng Anh

v place (something) where one cannot find it again

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...