misplace
/'mis'pleis/
ngoại động từ
- để không đúng chỗ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- to misplace one's love: gửi gấm tình yêu không đúng chỗ
- a misplaced remark: một lời phê bình không đúng lúc
Biến thể từ
misplaced quá khứ phân từ
misplaces ngôi 3 số ít
misplaced quá khứ
misplacing hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. place (something) where one cannot find it again\nv. place or position wrongly; put in the wrong position