Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #14641

misplace

/'mis'pleis/

ngoại động từ

  • để không đúng chỗ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to misplace one's love: gửi gấm tình yêu không đúng chỗ
    • a misplaced remark: một lời phê bình không đúng lúc
Định nghĩa tiếng Anh

v. place (something) where one cannot find it again\nv. place or position wrongly; put in the wrong position

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...