misreading
/ˌmɪsˈriːdɪŋ/ phổ biến #24255
Nghĩa thường dùng
sự hiểu lầm về điều gì đó
danh từ
“His misreading of the text led to confusion.”Sự hiểu lầm của anh ấy về văn bản đã dẫn đến sự nhầm lẫn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
misreading
//
* danh từ- sự nhầm lẫn trong việc dò lại chỉ số/độ số (trên dụng cụ đo đạc)
- sự đọc/hiểu/giải thích sai
Định nghĩa tiếng Anh
n. misinterpretation caused by inaccurate reading