Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misuse

/'mis'ju:zidʤ/ IELTSCollins ★ phổ biến #12039

Nghĩa thường dùng

sự dùng sai, sự lạm dụng danh từ

“The misuse of AI in exams can lead to unfair advantages.”Sự lạm dụng AI trong các kỳ thi có thể dẫn đến lợi thế không công bằng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misuse

/'mis'ju:zidʤ/

danh từ

  • sự dùng sai, sự lạm dụng
  • sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi

ngoại động từ

  • dùng sai, lạm dụng
  • hành hạ, bạc đâi, ngược đãi
Định nghĩa tiếng Anh

n. improper or excessive use

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...