misuse
/'mis'ju:zidʤ/ IELTSCollins ★ phổ biến #12039
Nghĩa thường dùng
sự dùng sai, sự lạm dụng
danh từ
“The misuse of AI in exams can lead to unfair advantages.”Sự lạm dụng AI trong các kỳ thi có thể dẫn đến lợi thế không công bằng.
Biến thể từ
misused quá khứ phân từ
misusing hiện tại phân từ
misused quá khứ
misuses ngôi 3 số ít
misuses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
misuse
/'mis'ju:zidʤ/
danh từ
- sự dùng sai, sự lạm dụng
- sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi
ngoại động từ
- dùng sai, lạm dụng
- hành hạ, bạc đâi, ngược đãi
Định nghĩa tiếng Anh
n. improper or excessive use