modify
/'mɒdifai/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3685
“modifies” là ngôi 3 số ít của modify — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
sửa đổi, biến đổi
động từ
“You can modify the settings as needed.”Bạn có thể sửa đổi cài đặt khi cần.
Biến thể từ
modified quá khứ phân từ
modifying hiện tại phân từ
modified quá khứ
modifies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
modify
//
- đổi (dạng); điều chỉnh
Định nghĩa tiếng Anh
v. make less severe or harsh or extreme v. add a modifier to a constituent