alter
/'ɔ:ltə/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2889
Nghĩa thường dùng
thay đổi
động từ
“You can alter the settings to improve performance.”Bạn có thể thay đổi các cài đặt để cải thiện hiệu suất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
alter
/'ɔ:ltə/
nội động từ
- thay đổi, biến đổi, đổi
- to alter for the better: đổi tính, đổi nết trở nên tốt hơn
ngoại động từ
- thay đổi; sửa đổi, sửa lại
- to one's way of living: thay đổi lối sống
- to alter one's mind: thay đổi ý kiến, thay đổi ý định
- to have a shirt altered: đem sửa một cái áo sơ mi
- (Mỹ, Uc) thiến, hoạn (súc vật)
Định nghĩa tiếng Anh
v. make an alteration to v. remove the ovaries of