Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2889

alter

/'ɔ:ltə/

nội động từ

  • thay đổi, biến đổi, đổi
    • to alter for the better: đổi tính, đổi nết trở nên tốt hơn

ngoại động từ

  • thay đổi; sửa đổi, sửa lại
    • to one's way of living: thay đổi lối sống
    • to alter one's mind: thay đổi ý kiến, thay đổi ý định
    • to have a shirt altered: đem sửa một cái áo sơ mi
  • (Mỹ, Uc) thiến, hoạn (súc vật)
Đồng nghĩa changemodifyadjustrevise
Trái nghĩa preservemaintainkeep
Định nghĩa tiếng Anh

v. make an alteration to\nv. remove the ovaries of

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...