Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alter

/'ɔ:ltə/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2889

Nghĩa thường dùng

thay đổi động từ

“You can alter the settings to improve performance.”Bạn có thể thay đổi các cài đặt để cải thiện hiệu suất.

Đồng nghĩa changemodifyadjustrevise
Trái nghĩa preservemaintainkeep
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alter

/'ɔ:ltə/

nội động từ

  • thay đổi, biến đổi, đổi
    • to alter for the better: đổi tính, đổi nết trở nên tốt hơn

ngoại động từ

  • thay đổi; sửa đổi, sửa lại
    • to one's way of living: thay đổi lối sống
    • to alter one's mind: thay đổi ý kiến, thay đổi ý định
    • to have a shirt altered: đem sửa một cái áo sơ mi
  • (Mỹ, Uc) thiến, hoạn (súc vật)
Định nghĩa tiếng Anh

v. make an alteration to v. remove the ovaries of

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...