modify
/'mɔdifai/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3685
Nghĩa thường dùng
sửa đổi, biến đổi
động từ
“You can modify the settings as needed.”Bạn có thể sửa đổi cài đặt khi cần.
Biến thể từ
modified quá khứ phân từ
modifying hiện tại phân từ
modified quá khứ
modifies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
modify
/'mɔdifai/
ngoại động từ
- giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu
- to modify one's tone: dịu giọng, hạ giọng
- sửa đổi, thay đổi
- the revolution modified the whole social structure of the country: cách mạng đã làm thay đổi cả cấu trúc xã hội của đất nước
- (ngôn ngữ học) thay đổi (nguyên âm) bằng hiện c lao lực
- sự hỗn loạn, sự lộn xộn
nội động từ
- lao lực
thành ngữ
- to toil and moil
- làm đổ mồ hôi nước mắt
Định nghĩa tiếng Anh
v. make less severe or harsh or extreme v. add a modifier to a constituent