Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3685

modify

/'mɔdifai/

ngoại động từ

  • giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu
    • to modify one's tone: dịu giọng, hạ giọng
  • sửa đổi, thay đổi
    • the revolution modified the whole social structure of the country: cách mạng đã làm thay đổi cả cấu trúc xã hội của đất nước
  • (ngôn ngữ học) thay đổi (nguyên âm) bằng hiện c lao lực
  • sự hỗn loạn, sự lộn xộn

nội động từ

  • lao lực

thành ngữ

  1. to toil and moil
    • làm đổ mồ hôi nước mắt
Đồng nghĩa alterchange
Trái nghĩa preserve
Định nghĩa tiếng Anh

v. make less severe or harsh or extreme\nv. add a modifier to a constituent

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...