Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

modular

/'mɒdjulә/ phổ biến #14577

Nghĩa thường dùng

có thể lắp ghép tính từ

“The modular design allows for easy customization.”Thiết kế có thể lắp ghép cho phép tùy chỉnh dễ dàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

modular

//

  • tính chất môđun, môđun tính
Định nghĩa tiếng Anh

s. constructed with standardized units or dimensions allowing flexibility and variety in use

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...