Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monday

/'mʌndi/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★

Nghĩa thường dùng

Thứ Hai danh từ

“Monday morning meeting.”Họp sáng thứ Hai.

Biến thể từ mondays số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monday

/'mʌndi/

danh từ

  • ngày thứ hai

thành ngữ

  1. Black Monday
    • (từ lóng) ngày khai trương
  2. to keep St. Monday
    • nghỉ ngày thứ hai
Định nghĩa tiếng Anh

n. the second day of the week; the first working day

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...