Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moneyed

/'mʌnid/ phổ biến #28406
Biến thể từ moneyed quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moneyed

/'mʌnid/

tính từ

  • có nhiều tiền, giàu có
    • a moneyed man: người giài có
  • bằng tiền
    • moneyed assistance: sự giúp tiền
Định nghĩa tiếng Anh

a. based on or arising from the possession of money or wealth

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...