Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitoring

/'mɔnitәriŋ/ phổ biến #5150

Nghĩa thường dùng

giám sát danh từ

“Monitoring the project is important.”Giám sát dự án là quan trọng.

Đồng nghĩa observingwatchingtracking
Trái nghĩa ignoringneglecting
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monitoring

//

* danh từ
  • sự định phân
  • sự kiểm tra
  • sự kiểm tra định lượng
  • sự ghi thông báo vô tuyến đị 6 n
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of observing something (and sometimes keeping a record of it)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...