monitoring
Nghĩa thường dùng
“Monitoring the project is important.”Giám sát dự án là quan trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
monitoring
//
* danh từ- sự định phân
- sự kiểm tra
- sự kiểm tra định lượng
- sự ghi thông báo vô tuyến đị 6 n
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of observing something (and sometimes keeping a record of it)