Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monologist

/'mɔnə,lɔgist/ phổ biến #45970
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monologist

/'mɔnə,lɔgist/

danh từ

  • (sân khấu) người đóng kịch một vai; người độc bạch
Định nghĩa tiếng Anh

n. an entertainer who performs alone

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...