Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mopping

phổ biến #46535
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mopping

//

* danh từ
  • sự lau dọn sàn nhà (bằng bàn chải)
Định nghĩa tiếng Anh

n cleaning with a mop v to wash or wipe with or as if with a mop v make a sad face and thrust out one's lower lip

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...