Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moralist

/'mɔrəlist/ phổ biến #21627
Biến thể từ moralists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moralist

/'mɔrəlist/

danh từ

  • người dạy đạo đức, người dạy luân lý
  • nhà luân lý học, nhà đạo đức học
  • người đạo đức
Định nghĩa tiếng Anh

n. a philosopher who specializes in morals and moral problems

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...