Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

motionless

/'mouʃnlis/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9497

Nghĩa thường dùng

không di chuyển, đứng yên tính từ

“The statue stood motionless in the park.”Bức tượng đứng yên trong công viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

motionless

/'mouʃnlis/

tính từ

  • bất động, không chuyển động, im lìm
Định nghĩa tiếng Anh

s not in physical motion

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...