Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mourning

/'mɔ:niɳ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9222

Nghĩa thường dùng

sự đau buồn, sự buồn rầu danh từ

“She was in mourning after the loss of her grandmother.”Cô ấy đang trong thời gian đau buồn sau sự mất mát của bà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mourning

/'mɔ:niɳ/

danh từ

  • sự đau buồn, sự buồn rầu
  • tang; đồ tang
    • to be in mourning: có tang; mặc đồ tang
    • to go into mourning: để tang
    • to go out of mourning; to leave off mourning: hết tang

thành ngữ

  1. eye in mourning
    • (thông tục) mắt sưng húp, mắt thâm tím
  2. nails in mourning
    • (thông tục) móng tay bẩn

tính từ

  • đau buồn, buồn rầu
  • (thuộc) tang, tang tóc
Định nghĩa tiếng Anh

n. state of sorrow over the death or departure of a loved one

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...