multicultural
Nghĩa thường dùng
“Cities are increasingly multicultural.”Các thành phố ngày càng đa văn hóa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
multicultural
//
* tính từ- thuộc nhiều lãnh vực văn hoá khác nhau
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or including several cultures