Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

multicultural

/.mʌlti'kʌltʃәrәl/ phổ biến #6792

Nghĩa thường dùng

đa văn hóa tính từ

“Cities are increasingly multicultural.”Các thành phố ngày càng đa văn hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

multicultural

//

* tính từ
  • thuộc nhiều lãnh vực văn hoá khác nhau
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or including several cultures

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...