multiplier
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
multiplier
//
- số nhân, nhân tử; hệ số; (máy tính) thiết bị nhân, mấy nhân, bộ nhân
- m. of a group nhân tử của một nhóm
- analogue m. thiết bị nhân tương tự, số nhân tương tự
- finite m. (thống kê) hệ số hiệu chỉnh đo tính hữu hạn của dãy số
- frequency m. máy nhân tần số
- function m. máy nhân hàm
- last m. nhân tử cuối
- logarithmic m. (máy tính) bộ nhân lôga
- paired m. bộ nhân cặp
- parallel m. bộ nhân song song
- undetermined m. nhân tử bất định
Định nghĩa tiếng Anh
n. the number by which a multiplicand is multiplied