Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

multiplier

/'mʌltiplaiә/ phổ biến #19668
Biến thể từ multipliers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

multiplier

//

  • số nhân, nhân tử; hệ số; (máy tính) thiết bị nhân, mấy nhân, bộ nhân
  • m. of a group nhân tử của một nhóm
  • analogue m. thiết bị nhân tương tự, số nhân tương tự
  • finite m. (thống kê) hệ số hiệu chỉnh đo tính hữu hạn của dãy số
  • frequency m. máy nhân tần số
  • function m. máy nhân hàm
  • last m. nhân tử cuối
  • logarithmic m. (máy tính) bộ nhân lôga
  • paired m. bộ nhân cặp
  • parallel m. bộ nhân song song
  • undetermined m. nhân tử bất định
Định nghĩa tiếng Anh

n. the number by which a multiplicand is multiplied

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...