multitasking
Nghĩa thường dùng
“Multitasking can reduce productivity.”Đa nhiệm có thể làm giảm năng suất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
multitasking
//
- (chế độ) đa nhiệm
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Multitasking can reduce productivity.”Đa nhiệm có thể làm giảm năng suất.
Đang tải...