Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

multitasking

/'mʌlti.tɑ:skiŋ/ phổ biến #39600

Nghĩa thường dùng

khả năng làm nhiều việc cùng một lúc danh từ

“Multitasking can reduce productivity.”Đa nhiệm có thể làm giảm năng suất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

multitasking

//

  • (chế độ) đa nhiệm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...