mummer
/'mʌmə/ phổ biến #44130
Biến thể từ
mummers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mummer
/'mʌmə/
danh từ
- diễn viên kịch câm
- nhuồm đượp?
Định nghĩa tiếng Anh
n an actor who communicates entirely by gesture and facial expression