mummy
/'mʌmi/ Collins ★ phổ biến #13389
Biến thể từ
mummies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mummy
/'mʌmi/
danh từ
- xác (ướp)
- (nghĩa bóng) người gầy yếu khô đét
danh từ
- nuây['mʌmikeis]
danh từ
- hòm ướp xác, bao ướp xác
Định nghĩa tiếng Anh
n. a body embalmed and dried and wrapped for burial (as in ancient Egypt)