mute
/mju:t/ GRECollins ★★ phổ biến #10937
“muting” là hiện tại phân từ của mute — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tắt tiếng
động từ
“I muted the group chat.”Tôi đã tắt tiếng cuộc trò chuyện nhóm.
Biến thể từ
mutes số nhiều
muting hiện tại phân từ
muted quá khứ phân từ
mutes ngôi 3 số ít
muted quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mute
/mju:t/
tính từ
- câm, thầm lặng, lặng thinh, ngầm, không nói được nên lời, im hơi lặng tiếng
- to stand mute: đứng lặng thinh
- in mute love: trong tình yêu thầm lặng
- mute e: e câm
thành ngữ
- to stand mute of malice
- (pháp lý) khăng khăng từ chối không chịu biện bạch
danh từ
- người câm
- (sân khấu) vai tuồng câm
- (ngôn ngữ học) nguyên âm câm; phụ âm câm
- người đi đưa ma thuê; người khóc mướn
- người đầy tớ câm
- (âm nhạc) cái chặn tiếng
ngoại động từ
- (âm nhạc) chặn tiếng
- (âm nhạc) lắp cái chặn tiếng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm câm
nội động từ
- ỉa (chim)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a deaf person who is unable to speak n. a device used to soften the tone of a musical instrument s. expressed without speech