Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

myopic

/mai'ɔpik/ GRE phổ biến #20597

Nghĩa thường dùng

thiển cận, chỉ thấy lợi ích ngắn hạn tính từ

“The board's myopic focus on quarterly profits stifled innovation.”Sự tập trung thiển cận vào lợi nhuận hàng quý của hội đồng đã kìm hãm sáng tạo.

Biến thể từ myopics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

myopic

/mai'ɔpik/

tính từ

  • cận thị
Định nghĩa tiếng Anh

a unable to see distant objects clearly s lacking foresight or scope

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...