myopic
/mai'ɔpik/ GRE phổ biến #20597
Nghĩa thường dùng
thiển cận, chỉ thấy lợi ích ngắn hạn
tính từ
“The board's myopic focus on quarterly profits stifled innovation.”Sự tập trung thiển cận vào lợi nhuận hàng quý của hội đồng đã kìm hãm sáng tạo.
Biến thể từ
myopics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
myopic
/mai'ɔpik/
tính từ
- cận thị
Định nghĩa tiếng Anh
a unable to see distant objects clearly s lacking foresight or scope